Tìm thấy 2.996 hồ sơ cho “Phương”.

  1. Phương Văn Hãn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 166 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Phương Văn Hỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Phương Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 86 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Phương Văn Kết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Phương Văn Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 162 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Phương Văn Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phương Văn Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Phương Văn Nhung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phương Văn Sinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phương Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 259 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phương Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Phương Văn Thiết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 177 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phương Văn Thiệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 66 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Phương Văn Thuyết Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Phương Văn Thạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 261 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Phương Văn Thức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 115 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Phương Văn Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 125 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Phương Văn Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 196 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Phương Văn Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  20. Phương Văn Tường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 144 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 916 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  3. Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  4. Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 916 người trong các danh sách