Tìm thấy 2.996 hồ sơ cho “Phương”.
- Phương Công Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Phương Công Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 197 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Phương Công Mục Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 139 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Phương Công Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phương Công Thuyết Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 214 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Phương Công Uẩn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Phương Công Viện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 94 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Phương Công Vạn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 132 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phương Cộng Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 120 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phương Năng Cựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Phương Năng Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phương Năng Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Phương Năng Tre Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phương Năng Vọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phương Năng tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phương Sãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H7 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phương Văn Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 105 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phương Văn Chì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Phương Văn Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 243 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Phương Văn Hách Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 179 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 916 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408