Tìm thấy 2.996 hồ sơ cho “Phương”.
- Nguyễn Phương Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Vinh hiên-Đông Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2891 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Hoà lạc-Trực Thành - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2893 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Đối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Sơn lâm-Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2888 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1983 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 159 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Bích Phượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/2/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kim Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phương Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 32 · Hàng Q Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Nam Triều, Xã Nam Triều, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/7/1980 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1964 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Văn, Xã Thanh Văn, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: Tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 916 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408