Tìm thấy 2.996 hồ sơ cho “Phương”.
- Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: An Sơn, Lái Thiêu, Bình Dương An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Phương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Phương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 170 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Phương Năm sinh: 29/ Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Tuấn Phương Năm sinh: 12/9/ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/4/1973 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu 3b Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô H Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 229 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1951 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 916 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408