Tìm thấy 2.993 hồ sơ cho “Phương”.
- Đoàn Phương Kế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/1/1985 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đoỗ Văn Giao (Phương) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d9 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Hợp Thành - Kỳ Sơn - Cao Bằng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2878 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Phương Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Đắc Xuân - Thạch An - Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2877 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Phường Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Truy Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Tấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ minh Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗng Trường Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 104 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
Còn 916 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408