Tìm thấy 2.993 hồ sơ cho “Phương”.

  1. Vũ Thị Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: Lam Hạ, Phường Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 207 Xem chi tiết →
  5. `Lê Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. hoàng văn phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: điền môn, Xã Điền Môn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. lê đăng phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 83 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. nguyễn văn phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: hương phong, Xã Hương Phong, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. nguyễn văn phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đ/C Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 917 Xem chi tiết →
  11. Đ/C Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 918 Xem chi tiết →
  12. Đinh Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Duy Phiên - Tam Đảo - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2879 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/11/1988 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Tiền Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2881 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Phượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/7/1978 Quê quán: Vân Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2902 Xem chi tiết →
  18. Đinh hữu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đinh Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1978 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Đoàn Công Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 3 · Lô 30 Xem chi tiết →

Còn 916 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  3. Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  4. Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 916 người trong các danh sách