Tìm thấy 2.993 hồ sơ cho “Phương”.

  1. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phương Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 54 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 112 · Lô H.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1954 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Phượng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/9/1984 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2918 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Phượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 Xem chi tiết →
  15. Trần thị kim Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Trần thị kim Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Hoài Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1987 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 155 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Hồng Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 108 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Viết Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 916 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  3. Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  4. Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 916 người trong các danh sách