Tìm thấy 2.991 hồ sơ cho “Phương”.
- Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 945 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn phương Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Đình Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Phượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phương Hà Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phương Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phương Văn Kiếm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Phương Văn Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Phương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Tr ần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1960 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Phương Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần X Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1954 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Phương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Tương Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408