Tìm thấy 2.993 hồ sơ cho “Phương”.

  1. Nguyễn Phượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 61 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô E · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phượng Văn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/05/1978 Quê quán: ấn thượng - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2912 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phượng Đình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2908 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1984 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 41 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1172 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 48 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42104 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Bạch Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 800 · Hàng 12 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Phường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 24 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tiến Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 916 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  3. Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  4. Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 916 người trong các danh sách