Tìm thấy 2.993 hồ sơ cho “Phương”.

  1. Nguyễn Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/4/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 29 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phương Bách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phương Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 74 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phương Bật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/11/1953 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phương Bắc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phương Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/02/1973 Quê quán: Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C11D3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phương Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phương Chắt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phương Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phương Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phương Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Đồng Luận - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2889 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 52 · Khu 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1984 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 25 · Khu 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phương Phùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phương Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 801 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phương Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Quỳnh Hưng - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2892 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 200 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phường Văn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2900 Xem chi tiết →

Còn 906 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  3. Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  4. Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 906 người trong các danh sách