Tìm thấy 2.993 hồ sơ cho “Phương”.

  1. Nguyễn Hữu Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 18 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1955 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Khắc Phường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Khắc Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Thanh Trường - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2388 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: // Quê quán: Đồng Lạc- Nam sách- Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 12 Số 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Nhân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 17 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Như Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phuơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 374 · Lô C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 135 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/10/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 906 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  3. Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  4. Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 906 người trong các danh sách