Tìm thấy 2.993 hồ sơ cho “Phương”.

  1. Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1951 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  6. Nguỵ Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Ngô Khắc Phương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/7/1948 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 41 · Khu B4 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Phương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Phượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Phan Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Tiến Phượng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 165 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng G · Lô 72 Xem chi tiết →
  15. Phương Công Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phương Công Viện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phương Hữu Giới Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/7/1951 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phương Hữu Hoàng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: Phú Hoà, Xã Phú Hòa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Phương Văn Khuê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Phương Văn Thiệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 119 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  3. Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  4. Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 903 người trong các danh sách