Tìm thấy 2.991 hồ sơ cho “Phương”.

  1. Trịnh Thế Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Tô Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Minh Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1973 An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2920 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đặng Phương Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 308 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Anh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1958 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Cao Văn Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  8. Dương Tư Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Minh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Phượng Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Hoàng Phượng Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Phường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Hồ Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1151 Xem chi tiết →
  14. Kiên Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/12/1988 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Phưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Thành Phượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 549 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 508 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  3. Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  4. Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 903 người trong các danh sách