Tìm thấy 2.991 hồ sơ cho “Phương”.

  1. Nguyễn Trọng Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1960 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1991 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Phương Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  5. Phạm Đăng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  7. Trần Thành Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Võ Vă Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Vũ Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  14. Đỗ Tấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. A Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 185 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thế Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1990 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Hồng Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 170 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Lê Hoàng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  3. Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  4. Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 903 người trong các danh sách