Tìm thấy 2.991 hồ sơ cho “Phương”.

  1. Nguyễn Khắc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1973 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 239 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Phưong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1963 An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phương Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phương Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phương Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phương Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phương Hiếu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phương Ngung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 243 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phương Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 416 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1988 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1988 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Hàng M18 · Lô H3 · Khu KC1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 522 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 80 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  3. Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  4. Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 903 người trong các danh sách