Tìm thấy 2.991 hồ sơ cho “Phương”.
- Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Phương Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d5 · Khu a1 Xem chi tiết →
- Lê Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 256 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Viết Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1975 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 576 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê bá Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Đắc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 807 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lý Hữu Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Mai Danh PHượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Hải, Thị Xã Cửa Lò, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 366 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1975 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 417 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 316 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408