Tìm thấy 2.996 hồ sơ cho “Phương”.
- Trần Thị Vẹn(9 Phượng)1948 Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1973 Quê quán: Thanh An, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng Đơn vị: C5 Đội nữ vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đức Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Số 190Phan Bội Châu Hải Phòng, Số 190Phan Bội Châu Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Mỹ Hạnh Trung - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phùng Bá Phượng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/10/1978 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Vẹn (9 Phượng) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1973 Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: C5 Đội nữ vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Củ Chi, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: A2 LL C31 Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Đình Phượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Đội 3 - Nghi tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nghi Hóa - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C 2 - D 3 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thị Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/03/1967 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: A 150 D235 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Thị Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: T.B Dân Y Huyện Thăng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đông Hòa - Duyên Hải - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Ngõ 39 bắc - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C12D7E3F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Phương Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1987 Quê quán: Phường An Hội - Thành Phố Cần Thơ - Hậu Giang Đơn vị: E 699 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/10/1970 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Phường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Phú lộc - Hưng đạo - An Thụy - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C11 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 916 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408