Tìm thấy 2.996 hồ sơ cho “Phương”.

  1. Võ Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Giáo dục Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Đình Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C11 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Phượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: H6 - Ban TT - PK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Điểu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1970 Quê quán: Túc Trưng - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Đội biệt động huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đặng Minh Phương Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/02/1983 Quê quán: Mỹ Hưng - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Cai Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1989 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1984 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 2 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Châu Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hương Khoái - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Lê Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/08/1962 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Phượng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/12/1949 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phương Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Số 118 Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phương Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/2/1972 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần QK 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/11/1968 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Hậu Cần QK 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1989 Quê quán: Hậu Mỹ Phú - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Lê Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C6 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1989 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1989 Quê quán: Phường 1 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 916 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  3. Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  4. Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 916 người trong các danh sách