Tìm thấy 2.996 hồ sơ cho “Phương”.
- Đặng Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đà Tốn – Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Liên hiệp CĐ GPMN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1968 Quê quán: Trung Giang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 11 - Đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bạch Hồng Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Thanh Nòng - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giao thông Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Phượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/3/1973 Quê quán: Hải Lệ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Viện 68 - quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Phượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Thuỷ Lợi - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/11/1984 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D2 E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phương Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: An Lộc - Long Khánh - Đồng Nai Đơn vị: xã Bảo Vinh B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/5/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bưu Điện Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/02/1985 Quê quán: Bình Phục Nhứt - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: C20 E141 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Thị Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/03/1967 Quê quán: Tân An Hội - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phương Văn Thạch Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - D3 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Phúc Lương - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E113 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Công Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Bắc thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: D bộ 3 E866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1982 Quê quán: Nhân Trường - Thanh Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tống Hữu Phương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 02/09/1962 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Tống Hữu Phương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 09/02/1962 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Phương Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: An Việt - Hồng Khê - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D7 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 916 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408