Tìm thấy 2.996 hồ sơ cho “Phương”.
- Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Ngô Chí Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Nghĩa Nam - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Trương Gia - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nhâm Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Cẩm chế - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1972 Quê quán: An Thành - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: An Thành - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Phan V Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan V Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Nhan huệ - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Nhan huệ - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Phượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 10 - 1972 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Hanh - Phù Cát - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Ngọc Phương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30 - 09 - 1968 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Đình Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 05/02/1967 Quê quán: Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phương Công Ngọc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Tân Hồng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 916 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408