Tìm thấy 2.996 hồ sơ cho “Phương”.
- Vũ Đình Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Lạch Trang - 99 - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
ĐÀO QUANG PHƯƠNG
Năm sinh: 1959
Ngày hy sinh: 28/06/1979
Quê quán: NÔNG TRƯỜNG TÂY HIẾU, NGHĨA ĐÀN, NGHỆ TĨNH
Đơn vị: B2 E1 F9
An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh
B2-137
Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Kiến thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Lưu - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Chu Quang Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Quế Sơn - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13 - 01 - 1979 Quê quán: Thuận An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Công Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Tình Trúc - Bình Lưu - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/10/1975 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/7/1967 Quê quán: Nghĩa Trung - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 Quê quán: Hòa An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1985 Quê quán: Hiệp Xương - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1974 Quê quán: Hòa Lợi - Bết Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Lục Giạ - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Phượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Thượng Cửu - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hàn Thanh Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/01/1978 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Hoài Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1985 Quê quán: Vĩnh Lộc - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hứa Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Phú cường - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Kiều Văn Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Thư Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Bá Phường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Trung Nghĩa, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Phượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 916 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408