Tìm thấy 2.996 hồ sơ cho “Phương”.
- Nguyễn Tri Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: . - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1968 Quê quán: . - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H8 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H15 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H3 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H1 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Lê Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M10 · Hàng H15 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H4 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lê Thị Phượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H5 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Lương Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Mai Đình Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN PHƯƠNG
Năm sinh: 1956
Ngày hy sinh: 6/2/1979
Quê quán: KỲ TIẾN, KỲ ANH, NGHỆ TĨNH
Đơn vị: C12 - D9 - E266
An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh
B2-136
Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M7 · Hàng H5 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H6 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M34 · Hàng H2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Lòng, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Lòng, Quảng Trị, Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H4 · Khu A6 Xem chi tiết →
Còn 916 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408