Tìm thấy 2.991 hồ sơ cho “Phương”.
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 327 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1451 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1950 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 211 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 129 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 131 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Kim Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
- Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
- Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408