Tìm thấy 2.991 hồ sơ cho “Phương”.

  1. Hồ Đình Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Phương Xạm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Lê Quang Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/9/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Ngô Quang Phương Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Trần Phương Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Võ Xuân Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Phượng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Hồ Hoài Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Hồ Tứ Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Phương Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  15. Lê Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d18 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Thành Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phương Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX4HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →

Còn 903 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phương Minh Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1938 · Tùy Sơn - Hợp Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Phạm Văn Phương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
  3. Ngô Văn Phường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thụy Hương - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
  4. Nguyễn Tiến Phưởng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 26/9/1972 Mai táng ban đầu: Xã Quản Long - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Đức Phượng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Hy sinh: 14/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 703.408
→ Xem cả 903 người trong các danh sách