Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phúc Văn Tấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên P Xem chi tiết →
  2. Lã Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 3 bên P Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1966 Quê quán: Tân Dân - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Phúc Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Tân Phúc - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quyển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Gập Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Thuỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 Quê quán: Tân Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Liệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Phúc Hòa - Tân yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2682 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2989 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2284 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Thở Tang - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4611 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Phúc Hòa - Tân Yên - Bắc Giang Đơn vị: C11 - D6 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Nang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 Quê quán: Tân Phúc – Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/11/1978 Quê quán: Tân Tây - TX Gò Công - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2880 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phúc Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 20/05/1967 K5,Gia Lai, Tại trận địa