Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phúc Văn Tấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Suý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Thọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Chu Văn Bệch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Mận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Ngó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Vườn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phúc Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 20/05/1967 K5,Gia Lai, Tại trận địa