Tìm thấy 755 hồ sơ cho “Phúc Văn Tấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Lượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Vĩnh Minh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Phúc Xuân - Đồng Hỷ - Thái Nguyên Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Quý Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Kim thành - Tiên Lữ - Lập Thạch - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Yên nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần văn Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Phúc thịnh - Nghi thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tạ Văn Chuông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Đình xá - Nguyệt đức - Yên Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Phúc hảo - Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Xóm 3 - Vũ lẻn - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Phù yên - Kiện lạp - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Thìn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Tam Quang - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C9D3E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Sin Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Đơn vị: C8 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/01/1983 Quê quán: Quảng Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: E 812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Vạn phúc - Đội cấm - Quaận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Khu Ngô Quyền - TX Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Hiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/04/1978 Quê quán: Hợp Thịnh - Tam Dương - Vĩnh Phúc Đơn vị: C16 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Yên nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vi Văn ích Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Hoàng Cương - Sông Lô - Vĩnh Phúc Đơn vị: C15 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Vạn phúc-Đội cấm - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2113 Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Bí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 16 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Chu Văn Kiếm Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phúc Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 20/05/1967 K5,Gia Lai, Tại trận địa