Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Phùng Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Phùng Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Phùng Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô H Xem chi tiết →
  5. Phùng Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1973 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 241 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Phùng duy Khoan Năm sinh: 8/8/1947 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phùng hải Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 529 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phùng hữu huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  9. Phùng văn Bảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 530 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phùng văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  11. Phùng văn Quyển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 431 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phùng văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  13. Phùng văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  14. Phùng Đình Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  15. Phùng Đình Thuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Hà Nội Đơn vị: C1 E31 F2 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phùng Đình Thuyết
  16. Phùng Đắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phùng Đức Huynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phú Lợi I Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 13 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Phú Lợi I Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Phú Lợi I Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách