Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Phan Phú Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1978 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Phan Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Phụng Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phan Thị Phụ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 521 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Phước Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/10/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Phượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Phan Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. Phan Xuân Phước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phan văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 137 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Phan Đình Phùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Phan Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Phan Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Phạm Phúc Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 378 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Phí Văn Phương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Phùng Bá Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Phùng Cao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Phùng Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phùng Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô D Xem chi tiết →
  20. Phùng Diệp Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách