Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Nguễn Hồng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguễn Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguễn hữu Phưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 60 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguễn Đình Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1952 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  5. Ngô Hữu Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/2/1970 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Ngô Hữu Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Ngô Phúc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 36 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Ngô Phương Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Ngô Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Ngô Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 498 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Thị Phụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Ngô Tấn Phước Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H1 · Khu KB1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 219 · Khu 9B Xem chi tiết →
  14. Ngô Đức Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1997 An táng tại: Xã Đại Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Như Ngọc Phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  16. Nuyễn Phước Dũng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1989 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  18. Phan Duy Phụng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/2/1950 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Phan Hạnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 148 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách