Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.
- Nguyễn Phước Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1954 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1955 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phứoc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/4/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1988 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1988 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Thiên phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Phù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 436 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 124 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Hàng M18 · Lô H3 · Khu KC1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 522 Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh