Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Phạm Phúc Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Puih A Phunh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Trương Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 329 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Trần Phương Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/7/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Võ Xuân Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/7/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Phúc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/10/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Lê Phú Phước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M412 · Hàng H24 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phú Phước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng H12 · Lô LG12 · Khu KG Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phương Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Đan Lạc- Phú Hòa- Yên Phong- Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang bắc thị xã Kon Tum (22-89)04 Kon Tum 1/50000 Xem chi tiết →
  12. Phùng Chu Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Phùng Đắc Phụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Phước Phụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Bùi Phước Qúan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Dưong Thanh Phúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 387 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Dương Phước Lạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Giang Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc Phú Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/4/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b14 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách