Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Phạm Văn Phược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Khôi, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Phạm văn Phủng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 47 Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 76 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Phụ nữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  9. Phụng Văn Dậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 590 Xem chi tiết →
  10. Qúach Văn Phùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Sơn Ngọc Phương Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Sơn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Thái Phúc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 498 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Thạch Phua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Thạch Phương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Thạch Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/6/1981 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Thạch Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  18. Thạch Sa Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 12/2/1986 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Triệu Quang Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Tràn Văn Phụng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách