Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 327 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 58 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/8/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 620 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1451 · Khu K9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1950 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 98 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 360 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 125 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 1 bên P Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh