Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Nguyễn Thành Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 731 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Kim Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 194 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trí Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1975 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Tấn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô Bên trái Xem chi tiết →
  12. Nguyễn V. Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn V. Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn V. Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/2/1971 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Võ Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Hoà, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Phú Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 97 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách