Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Nguyễn Phương Đối Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phương Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/8/1978 Quê quán: Sơn lâm-Nguyên Khê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2888 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phước Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 323 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phước Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phước Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 257 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phước Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1985 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phước Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phước Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phước Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 265 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phước Ưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phựng Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/11/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 2A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Phú Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Quang Phúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quang Phương Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Nghĩa, Xã Phú Nghĩa, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quý Phú Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 104 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Siêu Phúc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sơn Hùng Phước Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách