Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Nguyễn Phúc Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 61 · Khu 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Phúc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Phúc Hải Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phúc Khoản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phúc Lự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phúc Soạn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/5/1973 An táng tại: NTLS thị xã Quảng Trị, Phường 1, Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Số mộ 411 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Phúc Tem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/151 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phúc Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Phúc Thái Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bạt, Xã Liên Bạt, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 22 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phúc Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phúc Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Phúc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Phúc Vận Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Phúc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Phúc Đoài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phương Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phương Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phương Văn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Vinh hiên-Đông Nguyên - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2891 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phương Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Hoà lạc-Trực Thành - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2893 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách