Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.
- Nguyễn Phương Tường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Tục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phương Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 32/2/1974 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: /2/1967 Quê quán: - Q Hương Điền- An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô Số 193 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hoà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/1/1988 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Thạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/11/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Điền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 74 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phước Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 734 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụng Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phuơng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh