Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Đinh Thị Phúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Đinh Trọng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Tấn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Đinh Tấn Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 380 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 229 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 209 · Hàng 1 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1/11/1978 Quê quán: Tân Tây - TX Gò Công - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2880 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 19 · Hàng VH2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu A7 Xem chi tiết →
  14. Đoàn Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đoàn Hàn Thanh Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/7/1978 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2882 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Hàn Thanh Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/01/1978 Quê quán: Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2883 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 131 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Ngọc Phước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đoàn Phú Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đoàn Phúc Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách