Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Trần Xuân Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  2. Trần Xuõn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Trần xuân Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Trần Đăng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  7. Trần Đỡnh Phụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 22 · Khu 4A Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Phùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/1/1988 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Phú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Phục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trịnh Phú Bưởi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Trịnh Phú Chân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trịnh Phú Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trịnh Phú Cương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trịnh Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Trịnh Phú Cường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Trịnh Phú Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trịnh Phú Lễ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trịnh Phú Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Trịnh Phú Mỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách