Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Trần Anh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  2. Trần Công Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1962 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 286 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 44 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  4. Trần Hoàng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 296 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Hoàng Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu S Xem chi tiết →
  6. Trần Huy Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Hồng Phước Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Phùng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/2/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Phúc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/5/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu N2 Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1963 Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1963 Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 736 Xem chi tiết →
  13. Trần Lưu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1956 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 128 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Trần Minh Phú Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 22/12/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 25 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Phương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Phước Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/7/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu K1 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Phước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 22 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Trần Như Phụng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1982 Quê quán: Phú Mậu - Hương Phú - Bình Trị Thiên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2868 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách