Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.
- Lê Ngọc Phụng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 656 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Lê Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Phùng Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 211 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Phú Xênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Phương Cầm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 105 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Phương Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 942 Xem chi tiết →
- Lê Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Phước Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1965 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Phước Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1981 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Phước Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Phụ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Lê Phụng Nhàn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Quang Phục Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Lê Quang Phụng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1975 Quê quán: Quảng Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2866 Xem chi tiết →
- Lê Tiền Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Trung Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Diễn Lợi, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh