Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.
- Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Hoàng Xẻng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1960 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 43 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Định Công, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1961 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Phụ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Huỳnh Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1984 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 396 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Phụng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tăng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
- Hà Phước Tiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
- Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 201 Xem chi tiết →
- Hà Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hồ Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh