Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Lâm Quang Phước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lã Văn Phú Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lã Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 319 Xem chi tiết →
  4. Lê Bá Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Xã Long Thạnh, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Bá Phúng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 24/4/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 40 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  6. Lê Bá Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 34 · Hàng 24 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Lê Bá Phường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Bá Phượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 291 Xem chi tiết →
  9. Lê Bá Phượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Lê Châu Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Cảnh Phùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Lê Gia Phù Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 473 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê H. Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1986 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  14. Lê Huy Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Hồng Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 87 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Hữu Phú Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 16/3/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Lô Đ Xem chi tiết →
  17. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 3KDBH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Hữu Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1948 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Lê Minh Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu K2 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách