Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Bùi Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 239 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Phưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Cao Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 342 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Cao Thế Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/7/1983 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 86 Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1974 Quê quán: Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2847 Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1949 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Cao Đình Phương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  16. Cù Quang Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Cứ A Phử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tủa Chùa, Lai Châu Số mộ 1 Xem chi tiết →
  18. Danh Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Diệp thị Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 306 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Dương Hồng Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách