Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.
- Đặng Xuân Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Phương Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Đắc Xuân - Thạch An - Vĩnh Phú An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2877 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Phú Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đặng Đức Phúc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đồng Phước Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 237 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đổ Phước Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 703 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đổ Phước lộc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/4/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 975 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Hữu Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 915 Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Như Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Phú Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Phú Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Phúc Thuỳ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 31 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Đỗ Phước Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 92 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh