Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Đinh Phú Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đinh Phú Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Phú Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đinh Phú Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh Phú Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Phú Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Phú Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 97 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  8. Đinh Phúc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Sơn Linh, Xã Sơn Linh, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Đinh Phụng Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 171 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  10. Đinh Quang Phụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Phúng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/09/1978 Quê quán: Duy Phiên - Tam Đảo - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2879 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/11/1988 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Tiền Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2881 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1952 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 149 · Khu 5 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách