Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.

  1. Trần Văn Phú Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 755 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Trần X Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1954 An táng tại: Xã, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Phương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Tô Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Tương Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Tạ Phúc Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Vũ Hồng Phương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Phước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Xâm Khắc Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Y - Phúc Pang Ting Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Đinh Phu-Đinh Dih Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 76 Xem chi tiết →
  17. Đinh Phứt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Kông Chro, Huyện Kông Chro, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  20. Đinh Vĩnh Phúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 335 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
  2. Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
  4. Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
  5. Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 868 người trong các danh sách