Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.
- Phùng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 449 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Sắc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 461 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 258 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1839 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thục Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Thủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/8/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1803 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/7/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4421 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 540 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 139 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1947 An táng tại: Trường Sơn, Thị Trấn Trường Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1986 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 255 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh