Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Phú”.
- Phùng Gửi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Phùng Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1723 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Phùng Hành Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 73 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Phùng Hơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/4/197 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Phùng Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H2 Xem chi tiết →
- Phùng Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Bống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Học Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Kính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 886 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 28 Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Trịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Hữu Tứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phùng Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Phùng Khuyên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/9/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 379 Xem chi tiết →
- Phùng Khí Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phùng Kim Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Phùng Kim Lộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phùng Kim Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Phùng Kim Xu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 119 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
Còn 868 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Phú Bao Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông La - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 13.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm Sơn - Cai Lậy - MT
- Nguyễn Phú Nhàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Bác Lũng - Bạch Mai - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Ấp 2 - xã Cẩm Sơn - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Triệu Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim bảng - Nam Hà
- Nguyễn Viết Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Đồng - Nam ninh - Nam Hà Hy sinh: 28.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp 15-Long Trung-Cai Lậy
- Phan Văn Phú Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh